Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ hộc:

斛 hộc鹄 hộc, cốc槲 hộc縠 hộc觳 hộc, giác鵠 hộc, cốc

Đây là các chữ cấu thành từ này: hộc

hộc [hộc]

U+659B, tổng 11 nét, bộ Đẩu 斗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu2;
Việt bính: huk6;

hộc

Nghĩa Trung Việt của từ 斛

(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, mười đẩu (đấu) là một hộc .

(Danh)
Đồ đong lường thời xưa.
◇Trang Tử : Vi chi đẩu hộc dĩ lượng chi, tắc tịnh dữ đẩu hộc nhi thiết chi , (Khư khiếp ) Làm ra cái đấu cái hộc để đong lường, thì cũng lấy cái đấu cái hộc mà ăn cắp.

hộc, như "hộc thóc" (vhn)
hóc, như "hang hóc" (gdhn)

Nghĩa của 斛 trong tiếng Trung hiện đại:

[hú]Bộ: 斗 - Đẩu
Số nét: 11
Hán Việt: HỘC
hộc (dụng cụ để đo dung tích thời xưa, dung lượng bằng 10 đấu, sau đổi thành 5 đấu.)。旧量器,方形,口小,底大,容量本为十斗,后来改为五斗。

Chữ gần giống với 斛:

, ,

Chữ gần giống 斛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斛 Tự hình chữ 斛 Tự hình chữ 斛 Tự hình chữ 斛

hộc, cốc [hộc, cốc]

U+9E44, tổng 12 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鵠;
Pinyin: hu2, gu3;
Việt bính: guk1 huk1;

hộc, cốc

Nghĩa Trung Việt của từ 鹄

Giản thể của chữ .
hộc, như "chim hộc (chim thiên nga)" (gdhn)

Nghĩa của 鹄 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鵠)
[gǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: CỐC
bia; bia bắn tên。射箭的目标;箭靶子。
中鹄
trúng bia
Ghi chú: 另见hú
Từ ghép:
鹄的
[hú]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: HỘC
thiên nga; ngỗng trời。见〖天鹅〗。
Từ ghép:
鹄立 ; 鹄望

Chữ gần giống với 鹄:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 鹄

,

Chữ gần giống 鹄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹄 Tự hình chữ 鹄 Tự hình chữ 鹄 Tự hình chữ 鹄

hộc [hộc]

U+69F2, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu2, jiang1;
Việt bính: huk6;

hộc

Nghĩa Trung Việt của từ 槲

(Danh) Cây hộc (Quercus dentata; Mongolian oak), gỗ dùng chế khí cụ, lá nuôi tằm.
hộc, như "hộc lịch (loại gỗ cứng)" (gdhn)

Nghĩa của 槲 trong tiếng Trung hiện đại:

[hú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: HỘC
cây sồi; cây sồi Mông Cổ; sồi có lông tơ; sồi hình răng (quercus dentata)。落叶乔木或灌木,叶子略呈倒卵形,花黄褐色,结坚果,球形,木材坚硬。树皮可以做黑色染料。叶子和果实可入药。
Từ ghép:
槲栎

Chữ gần giống với 槲:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Chữ gần giống 槲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槲 Tự hình chữ 槲 Tự hình chữ 槲 Tự hình chữ 槲

hộc [hộc]

U+7E20, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu2;
Việt bính: huk6;

hộc

Nghĩa Trung Việt của từ 縠

(Danh) Nhiễu, lụa mịn.

(Danh)
Tỉ dụ vằn sóng.
◇Tô Thức
: Dạ lan phong tĩnh hộc văn bình (Lâm giang tiên ) Đêm tàn gió lặng vằn sóng bằng.

Chữ gần giống với 縠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,

Chữ gần giống 縠

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 縠 Tự hình chữ 縠 Tự hình chữ 縠 Tự hình chữ 縠

hộc, giác [hộc, giác]

U+89F3, tổng 17 nét, bộ Giác 角
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: hu2, jue2, que4;
Việt bính: huk6;

hộc, giác

Nghĩa Trung Việt của từ 觳

(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa: mười đẩu là một hộc . Sau đổi lại năm đẩu là một hộc .

(Phó)
Hộc tốc sợ run lập cập.Một âm là giác.
§ Thông giác .

hộc, như "hộc tốc" (gdhn)
hú, như "hú hồn, hú vía" (gdhn)

Nghĩa của 觳 trong tiếng Trung hiện đại:

[hú]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 17
Hán Việt: HỘC
sợ phát run; sợ run lên; sợ run bần bật。(觳觫)因恐惧而发抖。

Chữ gần giống với 觳:

, , , 𧤥, 𧤭,

Chữ gần giống 觳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觳 Tự hình chữ 觳 Tự hình chữ 觳 Tự hình chữ 觳

hộc, cốc [hộc, cốc]

U+9D60, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: hu2, gu3, he4;
Việt bính: guk1 huk1 huk6
1. [鵠的] cốc đích 2. [鳩形鵠面] cưu hình hộc diện;

hộc, cốc

Nghĩa Trung Việt của từ 鵠

(Danh) Chim hộc, con ngỗng trời, thiên nga.
§ Giống như chim nhạn nhưng to hơn.
◇Đỗ Phủ
: Châu liêm tú trụ vi hoàng hộc (Thu hứng ) Rèm châu, cột vẽ vây quanh những con chim hoàng hộc.

(Tính)
Hình dung màu trắng.
◎Như: hộc phát .

(Tính)
Hình dung gầy gò khô đét.

(Phó)
Tỉ dụ như con chim hộc nghển cổ.
◎Như: hộc lập .Một âm là cốc.

(Danh)
Cái đĩa để tập bắn.
§ Trong cái bia vẽ một cái vòng, bắn vào giữa vòng là trúng, người xưa gọi là chánh hay là cốc . Vì thế cho nên làm cái gì khả dĩ làm nêu làm mốc cho việc làm cũng gọi là chánh cốc .

(Danh)
Mục tiêu, mục đích.
hộc, như "chim hộc (chim thiên nga)" (vhn)

Chữ gần giống với 鵠:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𪁎, 𪁳, 𪁴, 𪁵, 𪁶,

Dị thể chữ 鵠

,

Chữ gần giống 鵠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鵠 Tự hình chữ 鵠 Tự hình chữ 鵠 Tự hình chữ 鵠

Dịch hộc sang tiếng Trung hiện đại:

《旧量器, 方形, 口小, 底大, 容量本为十斗, 后来改为五斗。》
喷; 吐 《使东西从嘴里出来。》
满盘。
大喊; 大呼小叫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hộc

hộc:hộc thóc
hộc:hộc lịch (loại gỗ cứng)
hộc:hộc tốc
hộc:chim hộc (chim thiên nga)
hộc:chim hộc (chim thiên nga)
hộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hộc Tìm thêm nội dung cho: hộc