Từ: hộc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ hộc:
Pinyin: hu2;
Việt bính: huk6;
斛 hộc
Nghĩa Trung Việt của từ 斛
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, mười đẩu 斗 (đấu) là một hộc 斛.(Danh) Đồ đong lường thời xưa.
◇Trang Tử 莊子: Vi chi đẩu hộc dĩ lượng chi, tắc tịnh dữ đẩu hộc nhi thiết chi 為之斗斛以量之, 則並與斗斛而竊之 (Khư khiếp 胠篋) Làm ra cái đấu cái hộc để đong lường, thì cũng lấy cái đấu cái hộc mà ăn cắp.
hộc, như "hộc thóc" (vhn)
hóc, như "hang hóc" (gdhn)
Nghĩa của 斛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: HỘC
hộc (dụng cụ để đo dung tích thời xưa, dung lượng bằng 10 đấu, sau đổi thành 5 đấu.)。旧量器,方形,口小,底大,容量本为十斗,后来改为五斗。
Tự hình:

U+9E44, tổng 12 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hu2, gu3;
Việt bính: guk1 huk1;
鹄 hộc, cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 鹄
Giản thể của chữ 鵠.hộc, như "chim hộc (chim thiên nga)" (gdhn)
Nghĩa của 鹄 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔ]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 18
Hán Việt: CỐC
bia; bia bắn tên。射箭的目标;箭靶子。
中鹄
trúng bia
Ghi chú: 另见hú
Từ ghép:
鹄的
[hú]
Bộ: 鸟(Điểu)
Hán Việt: HỘC
thiên nga; ngỗng trời。见〖天鹅〗。
Từ ghép:
鹄立 ; 鹄望
Dị thể chữ 鹄
鵠,
Tự hình:

Pinyin: hu2, jiang1;
Việt bính: huk6;
槲 hộc
Nghĩa Trung Việt của từ 槲
(Danh) Cây hộc 槲 (Quercus dentata; Mongolian oak), gỗ dùng chế khí cụ, lá nuôi tằm.hộc, như "hộc lịch (loại gỗ cứng)" (gdhn)
Nghĩa của 槲 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: HỘC
cây sồi; cây sồi Mông Cổ; sồi có lông tơ; sồi hình răng (quercus dentata)。落叶乔木或灌木,叶子略呈倒卵形,花黄褐色,结坚果,球形,木材坚硬。树皮可以做黑色染料。叶子和果实可入药。
Từ ghép:
槲栎
Chữ gần giống với 槲:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Pinyin: hu2;
Việt bính: huk6;
縠 hộc
Nghĩa Trung Việt của từ 縠
(Danh) Nhiễu, lụa mịn.(Danh) Tỉ dụ vằn sóng.
◇Tô Thức 蘇軾: Dạ lan phong tĩnh hộc văn bình 夜闌風靜縠紋平 (Lâm giang tiên 臨江仙) Đêm tàn gió lặng vằn sóng bằng.
Chữ gần giống với 縠:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Tự hình:

Pinyin: hu2, jue2, que4;
Việt bính: huk6;
觳 hộc, giác
Nghĩa Trung Việt của từ 觳
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa: mười đẩu 斗 là một hộc 觳. Sau đổi lại năm đẩu 斗 là một hộc 觳.(Phó) Hộc tốc 觳觫 sợ run lập cập.Một âm là giác.
§ Thông giác 角.
hộc, như "hộc tốc" (gdhn)
hú, như "hú hồn, hú vía" (gdhn)
Nghĩa của 觳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: HỘC
sợ phát run; sợ run lên; sợ run bần bật。(觳觫)因恐惧而发抖。
Tự hình:

U+9D60, tổng 18 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: hu2, gu3, he4;
Việt bính: guk1 huk1 huk6
1. [鵠的] cốc đích 2. [鳩形鵠面] cưu hình hộc diện;
鵠 hộc, cốc
Nghĩa Trung Việt của từ 鵠
(Danh) Chim hộc, con ngỗng trời, thiên nga.§ Giống như chim nhạn nhưng to hơn.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Châu liêm tú trụ vi hoàng hộc 珠簾繡柱圍黄鵠 (Thu hứng 秋興) Rèm châu, cột vẽ vây quanh những con chim hoàng hộc.
(Tính) Hình dung màu trắng.
◎Như: hộc phát 鵠髮.
(Tính) Hình dung gầy gò khô đét.
(Phó) Tỉ dụ như con chim hộc nghển cổ.
◎Như: hộc lập 鵠立.Một âm là cốc.
(Danh) Cái đĩa để tập bắn.
§ Trong cái bia vẽ một cái vòng, bắn vào giữa vòng là trúng, người xưa gọi là chánh 正 hay là cốc 鵠. Vì thế cho nên làm cái gì khả dĩ làm nêu làm mốc cho việc làm cũng gọi là chánh cốc 正鵠.
(Danh) Mục tiêu, mục đích.
hộc, như "chim hộc (chim thiên nga)" (vhn)
Dị thể chữ 鵠
鹄,
Tự hình:

Dịch hộc sang tiếng Trung hiện đại:
斛 《旧量器, 方形, 口小, 底大, 容量本为十斗, 后来改为五斗。》喷; 吐 《使东西从嘴里出来。》
满盘。
大喊; 大呼小叫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hộc
| hộc | 斛: | hộc thóc |
| hộc | 槲: | hộc lịch (loại gỗ cứng) |
| hộc | 觳: | hộc tốc |
| hộc | 鵠: | chim hộc (chim thiên nga) |
| hộc | 鹄: | chim hộc (chim thiên nga) |

Tìm hình ảnh cho: hộc Tìm thêm nội dung cho: hộc
