Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 本來 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本來:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bản lai, bổn lai
Vốn dĩ, nguyên là, xưa nay. ☆Tương tự:
nguyên lai
.
◇Bạch Cư Dị 易:
Huống ngã kim tứ thập, Bổn lai hình mạo luy
十, 羸 (Bạch phát 髮) Huống chi ta nay bốn chục tuổi, (Trong khi) ta xưa nay hình dạng vốn yếu đuối.Chỉ tâm tính vốn có.
◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 傳:
Đãn bất khả mê thất liễu bổn lai, đọa nhập luân hồi chi nội
, 內 (Đệ nhị nhất hồi) Nhưng không thể lạc mất tâm tính vốn có của mình mà rơi vào vòng luân hồi.Lẽ ra, đáng ra.

Nghĩa của 本来 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnlái]
1. vốn có; lúc đầu; ban đầu; khởi thuỷ. 原有的。
本来的面貌
diện mạo ban đầu
本来的颜色
màu lúc đầu; màu khởi thuỷ
2. trước đây; lúc trước; lúc đầu; vốn (so sánh tình hình hiện tại và lúc trước, biểu thị ngữ khí thay đổi trước sau. Thường dùng ở nửa câu trước, dùng tình huống lúc đầu để đưa ra tiền đề hoặc cơ sở cho sự thay đổi về ngữ khí của nửa câu sau)。(副)原先;先前。拿先前的情况和现实的情况对比,表示语气的前后转变。多用于上半句,用先前的情况给下半句 语气的转变提出前提或基础。
我本来不知道,到了这里才听说有这么回事
tôi vốn không hay biết, đến đây mới nghe nói có chuyện như thế
他本来身体很瘦弱,现在可结实了。
trước đây anh ấy ốm yếu lắm, giờ thì khoẻ nhiều rồi

3. lẽ ra; đáng nhẽ; đáng lẽ。表示理所当然。
本来应该你去。
lẽ ra phải là anh đi
本来就该这样办
đáng lẽ nên làm như vầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi xuống
rời:rời khỏi
本來 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本來 Tìm thêm nội dung cho: 本來