bản lai, bổn lai
Vốn dĩ, nguyên là, xưa nay. ☆Tương tự:
nguyên lai
原來.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Huống ngã kim tứ thập, Bổn lai hình mạo luy
況我今四十, 本來形貌羸 (Bạch phát 白髮) Huống chi ta nay bốn chục tuổi, (Trong khi) ta xưa nay hình dạng vốn yếu đuối.Chỉ tâm tính vốn có.
◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳:
Đãn bất khả mê thất liễu bổn lai, đọa nhập luân hồi chi nội
但不可迷失了本來, 墮入輪迴之內 (Đệ nhị nhất hồi) Nhưng không thể lạc mất tâm tính vốn có của mình mà rơi vào vòng luân hồi.Lẽ ra, đáng ra.
Nghĩa của 本来 trong tiếng Trung hiện đại:
1. vốn có; lúc đầu; ban đầu; khởi thuỷ. 原有的。
本来的面貌
diện mạo ban đầu
本来的颜色
màu lúc đầu; màu khởi thuỷ
2. trước đây; lúc trước; lúc đầu; vốn (so sánh tình hình hiện tại và lúc trước, biểu thị ngữ khí thay đổi trước sau. Thường dùng ở nửa câu trước, dùng tình huống lúc đầu để đưa ra tiền đề hoặc cơ sở cho sự thay đổi về ngữ khí của nửa câu sau)。(副)原先;先前。拿先前的情况和现实的情况对比,表示语气的前后转变。多用于上半句,用先前的情况给下半句 语气的转变提出前提或基础。
我本来不知道,到了这里才听说有这么回事
tôi vốn không hay biết, đến đây mới nghe nói có chuyện như thế
他本来身体很瘦弱,现在可结实了。
trước đây anh ấy ốm yếu lắm, giờ thì khoẻ nhiều rồi
副
3. lẽ ra; đáng nhẽ; đáng lẽ。表示理所当然。
本来应该你去。
lẽ ra phải là anh đi
本来就该这样办
đáng lẽ nên làm như vầy
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 來
| lai | 來: | tương lai; lai láng |
| lay | 來: | lay động |
| lơi | 來: | lả lơi |
| ray | 來: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 來: | rơi xuống |
| rời | 來: | rời khỏi |

Tìm hình ảnh cho: 本來 Tìm thêm nội dung cho: 本來
