Từ: 光明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quang minh
Sáng tỏ.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Nả nguyệt sắc nhất phát quang minh như trú
晝 (Quyển thất) Ánh trăng đó chiếu ra sáng tỏ như ban ngày.Thẳng thắn, không mờ ám.
◎Như:
tâm địa quang minh
lòng dạ trong sáng.Lớn lao, thịnh đại.
◇Đỗ Mục 牧:
Tự Lưỡng Hán dĩ lai, phú quý giả thiên bách; tự kim quan chi, thanh thế quang  minh, thục nhược Mã Thiên, Tương Như, Giả Nghị, Lưu Hướng, Dương Hùng chi đồ?
來, 百; , , 遷, , 誼, 向, 徒? (Đáp Trang Sung thư 書) Từ thời Lưỡng Hán đến nay, kẻ giàu sang có cả ngàn trăm; từ bây giờ mà xem, thanh thế lớn lao, ai bằng những người như Mã Thiên, Tương Như, Giả Nghị, Lưu Hướng, Dương Hùng?Chiếu rọi, tỏa sáng.
◇Hậu Hán Thư 書:
Chiêu Quân phong dong tịnh sức, quang minh Hán cung
飾, 宮 (Nam Hung Nô truyện 傳) Chiêu Quân vẻ đẹp lộng lẫy, chiếu sáng rực rỡ cung điện nhà Hán.Hiển dương.Vinh diệu, vinh hiển.
◇Lưu Giá 駕:
Cập thì lập công đức, Thân hậu do quang minh
德, (Lệ chí 志) Kịp thời lập công đức, Chết rồi còn hiển vinh.Chỉ gương mẫu, nghi phạm của bậc hiền tài.
◇Hàn Dũ 愈:
Ngưỡng vọng thiên tử chi quang minh
(Cảm nhị điểu phú tự 序).Có chính nghĩa.
◎Như:
quang minh đại đạo
道 con đường chính nghĩa.Tên huyệt trong châm cứu.

Nghĩa của 光明 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngmíng] 1. ánh sáng; ánh sáng mặt trời。亮光。
黑暗中的一线光明。
một tia sáng trong bóng tối.
地球上的光明和温暖,都是太阳送来的。
Ánh sáng và sự ấm áp của trái đất đều do mặt trời mang đến.
2. sáng; sáng ngời; sáng rực; sáng choang; sáng chói。明亮。
这条街上的路灯,一个个都像通体光明的水晶球。
những bóng đèn đường ở phố này, cái nào cũng giống như những quả cầu thuỷ tinh sáng chói.
3. sáng sủa; tươi sáng (chính nghĩa hoặc hi vọng)。比喻正义的或有希望的。
光明大道
con đường sáng sủa.
光明的远景
viễn cảnh tươi sáng
4. trong sáng; ngay thẳng; quang minh。(胸襟)坦白;没有私心。
光明正大
quang minh chính đại
光明磊落
quang minh lỗi lạc
心地光明
lòng dạ trong sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
光明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光明 Tìm thêm nội dung cho: 光明