Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tam đẳng
Ba hạng.Hạng thứ ba.
◎Như:
tam đẳng khách xa
三等客車.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |

Tìm hình ảnh cho: 三等 Tìm thêm nội dung cho: 三等
