Chữ 客 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 客, chiết tự chữ KHÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客:

客 khách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 客

Chiết tự chữ khách bao gồm chữ 宀 各 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

客 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 各
  • miên
  • các, cắc, gác, gạc, gật
  • khách [khách]

    U+5BA2, tổng 9 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke4;
    Việt bính: haak3
    1. [暴客] bạo khách 2. [逋客] bô khách 3. [主客] chủ khách 4. [政客] chính khách 5. [夜客] dạ khách 6. [遊客] du khách 7. [俠客] hiệp khách 8. [客地] khách địa 9. [客堂] khách đường 10. [客店] khách điếm 11. [客氣] khách khí 12. [客觀] khách quan 13. [客館] khách quán 14. [客棧] khách sạn 15. [客死] khách tử 16. [客體] khách thể 17. [客商] khách thương 18. [劍客] kiếm khách 19. [墨客] mặc khách 20. [騷人墨客] tao nhân mặc khách 21. [作客] tác khách 22. [刺客] thích khách 23. [上客] thượng khách;

    khách

    Nghĩa Trung Việt của từ 客

    (Danh) Khách , đối lại với chủ nhân .
    ◎Như: tân khách khách khứa, thỉnh khách mời khách.
    ◇Cổ nhạc phủ : Khách tòng viễn phương lai, Di ngã song lí ngư , (Ẩm mã trường thành quật hành ) Khách từ phương xa lại, Để lại cho ta cặp cá chép.

    (Danh)
    Tiếng xưng hô của người bán (hoặc cung cấp dịch vụ) đối với người mua (người tiêu thụ): khách hàng.
    ◎Như: thừa khách khách đi (tàu, xe), khách mãn 滿 đủ khách.

    (Danh)
    Phiếm chỉ người hành nghề hoặc có hoạt động đặc biệt.
    ◎Như: thuyết khách nhà du thuyết, chánh khách nhà chính trị, châu bảo khách người buôn châu báu.

    (Danh)
    Người được nuôi ăn cho ở tại nhà quý tộc môn hào ngày xưa (để giúp việc, làm cố vấn).
    ◇Chiến quốc sách : Hậu Mạnh Thường Quân xuất kí, vấn môn hạ chư khách thùy tập kế hội , (Tề sách tứ , Tề nhân hữu Phùng Huyên giả ) Sau Mạnh Thường Quân giở sổ ra, hỏi các môn khách: Vị nào quen việc kế toán?

    (Danh)
    Người ở xa nhà.
    ◇Vương Duy : Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân , (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ ) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân.

    (Danh)
    Phiếm chỉ người nào đó.
    ◎Như: quá khách người qua đường.

    (Danh)
    Lượng từ: suất ăn uống.
    ◎Như: nhất khách phạn một suất cơm khách.

    (Danh)
    Họ Khách.

    (Động)
    Ở trọ, ở ngoài đến ở nhờ.
    ◇Tam quốc chí : Hội thiên hạ chi loạn, toại khí quan khách Kinh Châu , (Ngụy thư , Đỗ Kì truyện ) Biết rằng thiên hạ loạn, bèn bỏ quan, đến ở trọ tại Kinh Châu.

    (Động)
    Đối đãi theo lễ dành cho tân khách.
    ◇Sử Kí : Ngũ niên, Sở chi vong thần Ngũ Tử Tư lai bôn, công tử Quang khách chi , , (Ngô Thái Bá thế gia ) Năm thứ năm, bề tôi lưu vong nước Sở là Ngũ Tử Tư đến, công tử Quang đối đãi như khách.

    (Tính)
    Lịch sự xã giao.
    ◎Như: khách khí khách sáo.

    (Tính)
    Thứ yếu.
    ◇Cố Viêm Vũ : Truyện vi chủ, kinh vi khách , (Nhật tri lục , Chu Tử Chu dịch bổn nghĩa ) Truyện là chính, kinh là phụ.

    (Tính)
    Ngoài, ngoài xứ.
    ◎Như: khách tử chết ở xứ lạ quê người.

    (Tính)
    Có tính độc lập không tùy thuộc vào ý muốn hoặc cách nhìn sự vật của mỗi người.
    ◎Như: khách quan .
    khách, như "tiếp khách" (vhn)

    Nghĩa của 客 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kè]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 9
    Hán Việt: KHÁCH
    1. khách; khách khứa。客人。
    宾客。
    khách khứa.
    请客。
    mời khách.
    会客。
    tiếp khách.
    家里来客了。
    nhà có khách.
    2. lữ khách; du khách。旅客。
    客车。
    xe khách.
    客店。
    nhà trọ
    3. đất khách; quê người; trọ; ở đậu; ở nhờ hoặc dời đến nơi khác。寄居或迁居外地。
    客居。
    ở đất khách.
    作客他乡。
    đất khách quê người.
    4. lái buôn; thương gia; người buôn bán。客商。
    珠宝客。
    người buôn bán châu báu.
    5. hành khách。顾客。
    乘客。
    hành khách.
    6. khách (tồn tại độc lập ngoài ý thức của con người)。在人类意识外独立存在的。
    客观。
    khách quan.
    客体。
    khách thể.

    7. (lượng từ trong buôn bán thức ăn, nước giải khát)。量词, 用于论份儿出售的食品、饮料。
    一客蛋炒 饭。
    một phần cơm trứng chiên.
    三客冰激凌。
    ba miếng kem.
    8. (đi lại khắp mọi nơi để kiếm sống)。对某些奔走各地从事某种活动的人的称呼。
    说客。
    thuyết khách.
    政客。
    chính khách.
    侠客。
    hiệp khách.
    Từ ghép:
    客帮 ; 客舱 ; 客场 ; 客车 ; 客串 ; 客店 ; 客队 ; 客饭 ; 客贩 ; 客房 ; 客观 ; 客观唯心主义 ; 客官 ; 客户 ; 客机 ; 客籍 ; 客家 ; 客居 ; 客流 ; 客轮 ; 客票 ; 客气 ; 客卿 ; 客人 ; 客商 ; 客死 ; 客岁 ; 客堂 ; 客套 ; 客套话 ; 客体 ; 客厅 ; 客土 ; 客星 ; 客姓 ; 客运 ; 客栈 ; 客座

    Chữ gần giống với 客:

    , , , , , , , , , , , 𡧲,

    Chữ gần giống 客

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 客 Tự hình chữ 客 Tự hình chữ 客 Tự hình chữ 客

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

    khách:tiếp khách

    Gới ý 15 câu đối có chữ 客:

    Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi

    Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm

    滿

    Điểu ngữ hoa hương xuân nhất bức thiên nhiên hoạ,Tân hoan chủ lại gia khách mãn đường cẩm thượng hoa

    Chim hót, hoa hương, một bức thiên nhiên xuân vẽ,Khách vui, chủ sướng đầy nhà rực rỡ gấm hoa

    Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

    Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

    Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

    Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

    Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

    Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

    客 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 客 Tìm thêm nội dung cho: 客