Từ: 上京 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上京:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng kinh
Lên kinh đô.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 京

kinh:kinh đô
kiêng:kiêng nể
上京 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上京 Tìm thêm nội dung cho: 上京