Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: biên ải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ biên ải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: biênải

Dịch biên ải sang tiếng Trung hiện đại:

边关; 边隘 《边境上的关口。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: biên

biên:biên soạn
biên:biên soạn
biên: 
biên:biên giới; vô biên
biên:biên giới; vô biên

Nghĩa chữ nôm của chữ: ải

ải:xem ách
ải:ải (nát)
ải:nước da ải ải (da hơi xanh)
ải:tự ải (thắt cổ mà chết)
ải:tự ải (thắt cổ mà chết)
ải:ải Vân quan (nơi hiểm trở, giáp giới giữa hai nước)

Gới ý 11 câu đối có chữ biên:

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

Sầu hệ trúc lâm bạn,Lệ đàn kinh thụ biên

Sầu buộc bờ rừng trúc,Lệ đàn bên khóm gai

biên ải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biên ải Tìm thêm nội dung cho: biên ải