Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屍, chiết tự chữ THI, THÂY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屍:
屍
Biến thể giản thể: 尸;
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1
1. [屍體] thi thể;
屍 thi
◇Lí Hoa 李華: Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật 屍塡巨港之岸, 血滿長城之窟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.
thi, như "thi thể, thi hài" (vhn)
thây, như "thây ma; phanh thây" (btcn)
Pinyin: shi1;
Việt bính: si1
1. [屍體] thi thể;
屍 thi
Nghĩa Trung Việt của từ 屍
(Danh) Thây người chết.◇Lí Hoa 李華: Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật 屍塡巨港之岸, 血滿長城之窟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.
thi, như "thi thể, thi hài" (vhn)
thây, như "thây ma; phanh thây" (btcn)
Dị thể chữ 屍
尸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屍
| thi | 屍: | thi thể, thi hài |
| thây | 屍: | thây ma; phanh thây |

Tìm hình ảnh cho: 屍 Tìm thêm nội dung cho: 屍
