Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 屍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屍, chiết tự chữ THI, THÂY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屍:

屍 thi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屍

Chiết tự chữ thi, thây bao gồm chữ 尸 死 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屍 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 死
  • thi, thây
  • tử
  • thi [thi]

    U+5C4D, tổng 9 nét, bộ Thi 尸
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shi1;
    Việt bính: si1
    1. [屍體] thi thể;

    thi

    Nghĩa Trung Việt của từ 屍

    (Danh) Thây người chết.
    ◇Lí Hoa
    : Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật , 滿 (Điếu cổ chiến trường văn ) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.

    thi, như "thi thể, thi hài" (vhn)
    thây, như "thây ma; phanh thây" (btcn)

    Chữ gần giống với 屍:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 屍

    ,

    Chữ gần giống 屍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屍 Tự hình chữ 屍 Tự hình chữ 屍 Tự hình chữ 屍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屍

    thi:thi thể, thi hài
    thây:thây ma; phanh thây
    屍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屍 Tìm thêm nội dung cho: 屍