Từ: khăn san có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khăn san:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khăn • san

Nghĩa khăn san trong tiếng Việt:

["- Khăn quàng của phụ nữ làm bằng hàng tơ mỏng."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: khăn

khăn𫩒:khó khăn
khăn巾:khó khăn
khăn󱏻:khó khăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: san

san飡:san (ăn): dã san (picnic)
san刊:nguyệt san, san bằng
san刪:san sẻ
san删:san sẻ
san姗:san (trễ): san san lai trì (đến trễ)
san山:quan san (quan sơn)
san栅:Lưới trong bóng điện: San cực
san湌:san sẻ
san珊:san hô
san舢:san bản (thuyền con)
san蟮:san (giun đất)
san跚:bàn san (đi tập tễnh)
san鏟:san phẳng
san𩚏:san (ăn): dã san (picnic)
san飧:san (ăn): dã san (picnic)
san餐:san (ăn): dã san (picnic)
khăn san tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khăn san Tìm thêm nội dung cho: khăn san