Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khăn san có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khăn san:
Nghĩa khăn san trong tiếng Việt:
["- Khăn quàng của phụ nữ làm bằng hàng tơ mỏng."]Nghĩa chữ nôm của chữ: khăn
| khăn | 𫩒: | khó khăn |
| khăn | 巾: | khó khăn |
| khăn | : | khó khăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: san
| san | 飡: | san (ăn): dã san (picnic) |
| san | 刊: | nguyệt san, san bằng |
| san | 刪: | san sẻ |
| san | 删: | san sẻ |
| san | 姗: | san (trễ): san san lai trì (đến trễ) |
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| san | 栅: | Lưới trong bóng điện: San cực |
| san | 湌: | san sẻ |
| san | 珊: | san hô |
| san | 舢: | san bản (thuyền con) |
| san | 蟮: | san (giun đất) |
| san | 跚: | bàn san (đi tập tễnh) |
| san | 鏟: | san phẳng |
| san | 𩚏: | san (ăn): dã san (picnic) |
| san | 飧: | san (ăn): dã san (picnic) |
| san | 餐: | san (ăn): dã san (picnic) |

Tìm hình ảnh cho: khăn san Tìm thêm nội dung cho: khăn san
