Từ: 上吊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上吊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上吊 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngdiào] thắt cổ; treo cổ。用绳子吊在高处套着脖子自杀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn
上吊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上吊 Tìm thêm nội dung cho: 上吊