Chữ 弦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弦, chiết tự chữ HUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弦:

弦 huyền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弦

Chiết tự chữ huyền bao gồm chữ 弓 玄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弦 cấu thành từ 2 chữ: 弓, 玄
  • cong, cung, củng
  • huyền
  • huyền [huyền]

    U+5F26, tổng 8 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xian2;
    Việt bính: jin4 jyun4
    1. [更弦易轍] canh huyền dịch triệt 2. [下弦] hạ huyền 3. [初弦] sơ huyền 4. [上弦] thượng huyền;

    huyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 弦

    (Danh) Dây cung.
    ◇Sử Kí
    : Độ bất trúng bất phát, phát tức ứng huyền nhi đảo , (Lí tướng quân truyện ) Liệu không trúng thì không bắn, (hễ đã) bắn tức thì ngay (lúc buông) dây cung là (giặc) té nhào.

    (Danh)
    Dây đàn.
    ◎Như: tranh huyền dây đàn tranh.

    (Danh)
    Đàn (nhạc khí dùng dây tơ căng để gảy hay kéo cho kêu, nay thường dùng chữ huyền ).
    ◎Như: huyền ca bất xuyết đàn ca không ngừng.

    (Danh)
    Tuần huyền.
    § Lúc mặt trăng mới hiện nên nửa hình như cái cung nên gọi là huyền. Lịch ta chia ngày 7, 8 là thượng huyền , ngày 22, 23 là hạ huyền .

    (Danh)
    Cạnh huyền (trong một tam giác vuông, cạnh huyền đối diện với góc vuông).

    (Danh)
    Cung.
    § Trong môn hình học, huyền là một đoạn của vòng tròn.

    (Danh)
    Mạch huyền.
    § Sách thuốc nói xem mạch thấy mạch chạy găng mà mau như thể dương cung gọi là mạch huyền.

    (Danh)
    Chỉ người vợ.
    § Cổ nhân ví vợ chồng như đàn cầm, đàn sắt, cho nên góa vợ gọi là đoạn huyền , lấy vợ kế gọi là tục huyền .

    (Động)
    Gảy đàn.
    ◇Trang Tử : Thượng lậu hạ thấp, khuông tọa nhi huyền , (Nhượng vương ) Trên dột dưới ướt, ngồi ngay ngắn mà gảy đàn.

    (Động)
    Uốn cong.
    ◇Dịch Kinh : Huyền mộc vi hồ, diệm mộc vi thỉ , (Hệ từ hạ ) Uốn gỗ làm cung, đẽo gỗ làm tên.
    huyền, như "đàn huyền cầm" (vhn)

    Nghĩa của 弦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (絃)
    [xián]
    Bộ: 弓 - Cung
    Số nét: 8
    Hán Việt: HUYỀN
    1. dây cung; dây nỏ。弓背两端之间系着的绳状物,用牛筋制成,有弹性。
    2. dây đàn。(弦儿)乐器上发生的线,一般用丝线、铜丝或钢丝等制成。
    3. dây cót (đồng hồ...)。发条。
    4. dây cung; cát tuyến (đường nối hai điểm của đường tròn)。一直线与圆相交于两点,在圆周内的部分叫弦。
    5. cạnh huyền (của tam giác vuông)。中国古代称不等腰直角三角形的斜边。
    Từ ghép:
    弦切角 ; 弦外之音 ; 弦乐器 ; 弦子

    Chữ gần giống với 弦:

    , , , , , , , , , , , , 𢏑,

    Dị thể chữ 弦

    ,

    Chữ gần giống 弦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弦 Tự hình chữ 弦 Tự hình chữ 弦 Tự hình chữ 弦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

    huyền:đàn huyền cầm
    弦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弦 Tìm thêm nội dung cho: 弦