Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 弦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弦, chiết tự chữ HUYỀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弦:
弦
Pinyin: xian2;
Việt bính: jin4 jyun4
1. [更弦易轍] canh huyền dịch triệt 2. [下弦] hạ huyền 3. [初弦] sơ huyền 4. [上弦] thượng huyền;
弦 huyền
Nghĩa Trung Việt của từ 弦
(Danh) Dây cung.◇Sử Kí 史記: Độ bất trúng bất phát, phát tức ứng huyền nhi đảo 度不中不發, 發即應弦而倒 (Lí tướng quân truyện 李將軍傳) Liệu không trúng thì không bắn, (hễ đã) bắn tức thì ngay (lúc buông) dây cung là (giặc) té nhào.
(Danh) Dây đàn.
◎Như: tranh huyền 箏弦 dây đàn tranh.
(Danh) Đàn (nhạc khí dùng dây tơ căng để gảy hay kéo cho kêu, nay thường dùng chữ huyền 絃).
◎Như: huyền ca bất xuyết 弦歌不輟 đàn ca không ngừng.
(Danh) Tuần huyền.
§ Lúc mặt trăng mới hiện nên nửa hình như cái cung nên gọi là huyền. Lịch ta chia ngày 7, 8 là thượng huyền 上弦, ngày 22, 23 là hạ huyền 下弦.
(Danh) Cạnh huyền (trong một tam giác vuông, cạnh huyền đối diện với góc vuông).
(Danh) Cung.
§ Trong môn hình học, huyền 弦 là một đoạn của vòng tròn.
(Danh) Mạch huyền.
§ Sách thuốc nói xem mạch thấy mạch chạy găng mà mau như thể dương cung gọi là mạch huyền.
(Danh) Chỉ người vợ.
§ Cổ nhân ví vợ chồng như đàn cầm, đàn sắt, cho nên góa vợ gọi là đoạn huyền 斷弦, lấy vợ kế gọi là tục huyền 續弦.
(Động) Gảy đàn.
◇Trang Tử 莊子: Thượng lậu hạ thấp, khuông tọa nhi huyền 上漏下溼, 匡坐而弦 (Nhượng vương 讓王) Trên dột dưới ướt, ngồi ngay ngắn mà gảy đàn.
(Động) Uốn cong.
◇Dịch Kinh 易經: Huyền mộc vi hồ, diệm mộc vi thỉ 弦木為弧, 剡木為矢 (Hệ từ hạ 繫辭下) Uốn gỗ làm cung, đẽo gỗ làm tên.
huyền, như "đàn huyền cầm" (vhn)
Nghĩa của 弦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絃)
[xián]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 8
Hán Việt: HUYỀN
1. dây cung; dây nỏ。弓背两端之间系着的绳状物,用牛筋制成,有弹性。
2. dây đàn。(弦儿)乐器上发生的线,一般用丝线、铜丝或钢丝等制成。
3. dây cót (đồng hồ...)。发条。
4. dây cung; cát tuyến (đường nối hai điểm của đường tròn)。一直线与圆相交于两点,在圆周内的部分叫弦。
5. cạnh huyền (của tam giác vuông)。中国古代称不等腰直角三角形的斜边。
Từ ghép:
弦切角 ; 弦外之音 ; 弦乐器 ; 弦子
[xián]
Bộ: 弓 - Cung
Số nét: 8
Hán Việt: HUYỀN
1. dây cung; dây nỏ。弓背两端之间系着的绳状物,用牛筋制成,有弹性。
2. dây đàn。(弦儿)乐器上发生的线,一般用丝线、铜丝或钢丝等制成。
3. dây cót (đồng hồ...)。发条。
4. dây cung; cát tuyến (đường nối hai điểm của đường tròn)。一直线与圆相交于两点,在圆周内的部分叫弦。
5. cạnh huyền (của tam giác vuông)。中国古代称不等腰直角三角形的斜边。
Từ ghép:
弦切角 ; 弦外之音 ; 弦乐器 ; 弦子
Dị thể chữ 弦
絃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦
| huyền | 弦: | đàn huyền cầm |

Tìm hình ảnh cho: 弦 Tìm thêm nội dung cho: 弦
