Từ: 上游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng du
Vùng đất trên cao, gần nguồn sông.Vùng rừng núi.

Nghĩa của 上游 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngyóu] 1. thượng du。河流接近发源地的部分。
2. hàng đầu。比喻先进。
鼓足干劲,力争上游。
dốc lòng hăng hái, vươn lên hàng đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
上游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上游 Tìm thêm nội dung cho: 上游