Từ: 上相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上相 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngxiàng] ăn ảnh。指某人在相片上的面貌比本人好看。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
上相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上相 Tìm thêm nội dung cho: 上相