Từ: 回鄉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回鄉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 回 • 鄉

hồi hương
Trở về làng cũ, quê cũ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Phụ thi tại bỉ, an đắc hồi hương
父屍在彼, 安得回鄉 (Đệ thất hồi) Xác thân phụ ta còn ở bên kia (bên địch), làm thế nào mang về quê hương được. ☆Tương tự:
hồi tịch
回籍,
hoàn hương
還鄉,
toàn lí
旋里.

Nghĩa của 回乡 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíxiāng] hồi hương; trở về quê hương。返回家乡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi回:hẹp hòi
hồi回:hồi tỉnh
回鄉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回鄉 Tìm thêm nội dung cho: 回鄉