Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 上膘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上膘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上膘 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngbiāo] béo lên; nuôi béo; vỗ béo; lên cân; tăng trọng (súc vật)。(牲畜)长肉。
精心饲养,耕畜就容易上膘。
chăm sóc tốt, súc vật kéo cày dễ tăng trọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膘

phiu:phiền (thịt tế thần)
phiếu:phiếu (gia súc mập): trưởng phiếu (lên cân)
phèo:phèo phổi
上膘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上膘 Tìm thêm nội dung cho: 上膘