Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa quà trong tiếng Việt:
["- d. 1 Thức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính (nói khái quát). Quà sáng. Hay ăn quà vặt. 2 Vật tặng, biếu để tỏ lòng quan tâm, quý mến. Quà mừng đám cưới. Quà sinh nhật cho con."]Dịch quà sang tiếng Trung hiện đại:
赐 《敬辞, 指所受的礼物。》nhận quà hậu hỉ mà thấy hổ thẹn.厚赐 受之有愧。 回礼 《回赠的礼品。》
một phần quà
一份回礼。
零食 《正常饭食以外的零星食品。》
礼物 《为了表示尊敬或庆贺而赠送的物品, 泛指赠送的物品。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quà
| quà | 菓: | quà bánh |
| quà | 𧵟: | ăn quà |
| quà | 𩚧: | ăn quà |
| quà | 𩟂: | ăn quà |

Tìm hình ảnh cho: quà Tìm thêm nội dung cho: quà
