Từ: quà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quà

Nghĩa quà trong tiếng Việt:

["- d. 1 Thức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính (nói khái quát). Quà sáng. Hay ăn quà vặt. 2 Vật tặng, biếu để tỏ lòng quan tâm, quý mến. Quà mừng đám cưới. Quà sinh nhật cho con."]

Dịch quà sang tiếng Trung hiện đại:

《敬辞, 指所受的礼物。》nhận quà hậu hỉ mà thấy hổ thẹn.
厚赐 受之有愧。 回礼 《回赠的礼品。》
một phần quà
一份回礼。
零食 《正常饭食以外的零星食品。》
礼物 《为了表示尊敬或庆贺而赠送的物品, 泛指赠送的物品。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quà

quà:quà bánh
quà𧵟:ăn quà
quà𩚧:ăn quà
quà𩟂:ăn quà
quà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quà Tìm thêm nội dung cho: quà