Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 秋毫 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiūháo] vật nhỏ; một li một tí。鸟兽在秋天新长的细毛,比喻微小的事物。
秋毫无犯。
không chạm đến một li một tí nào của dân; không đụng đến cây kim sợi chỉ nào của dân.
明察秋毫。
hiểu rõ đến chân tơ sợi tóc.
秋毫无犯。
không chạm đến một li một tí nào của dân; không đụng đến cây kim sợi chỉ nào của dân.
明察秋毫。
hiểu rõ đến chân tơ sợi tóc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫
| hào | 毫: | hào nhoáng; tiền hào |

Tìm hình ảnh cho: 秋毫 Tìm thêm nội dung cho: 秋毫
