Từ: sương chiều có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sương chiều:
Dịch sương chiều sang tiếng Trung hiện đại:
暮霭 《傍晚的云雾。》sương chiều âm u.暮霭沉沉。
rừng cây bị sương chiều bao phủ, hoàng hôn buông xuống.
森林被暮霭笼罩着, 黄昏降临了。
Nghĩa chữ nôm của chữ: sương
| sương | 伧: | sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi) |
| sương | 傖: | sương tục (tục tằn); hàn sương (khó coi) |
| sương | 凔: | sương (rét): sương lạnh |
| sương | 厢: | sương (nhà): tây sương (mái tây) |
| sương | 孀: | sương phụ |
| sương | 廂: | sương (nhà): tây sương (mái tây) |
| sương | 箱: | sương (cái rương): bưu sương (hộp thư) |
| sương | 霜: | hạt sương |
| sương | 鸘: | sương (tên chim cổ): túc sương |
| sương | 鹴: | sương (tên chim cổ): túc sương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chiều
| chiều | 𫠧: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𪤾: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𢢅: | chiều chuộng, nuông chiều |
| chiều | 𣊿: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 𣋂: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
| chiều | 朝: | chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ) |
| chiều | 𬩕: | buổi chiều, chiều hôm, trời chiều |
Gới ý 15 câu đối có chữ sương:
Nhạn trận sương hàn bi chiết dực,Hồng nguyên lộ lãnh thống cô phi
Nhạn thế sương sa đau gẫy cánh,Hồng đàn mây lạnh xót lẻ bay
Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương
Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương
Bảo vụ vân mê trang các lãnh,Huyên hoa sương uỷ tú vi làn
Sao quí mây mờ trang các lạnh,Hoa huyên sương giá dệt màn hàn

Tìm hình ảnh cho: sương chiều Tìm thêm nội dung cho: sương chiều
