Từ: 上蔟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上蔟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上蔟 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngcù] tằm lên né nhả tơ。蚕发育至一定时期,停止吃东西,爬到蔟上吐丝做茧,叫做上蔟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔟

thấu:thấu (trái cây thuốc phiện)
thốc:thốc (cái né tằm)
上蔟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上蔟 Tìm thêm nội dung cho: 上蔟