Cao su chống va đập cửa

Từ: lần lượt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lần lượt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lầnlượt

Nghĩa lần lượt trong tiếng Việt:

["- pht. Theo thứ tự cho đến tận cùng: xếp hàng lần lượt ra vào lần lượt gọi tên lần lượt lần lượt từng vấn đề sẽ được thảo luận."]

Dịch lần lượt sang tiếng Trung hiện đại:

《顺着(次序); 逐一。》挨次 《顺次。》
lần lượt kiểm tra từng linh kiện trên máy.
挨次检查机器上的零件。

挨个儿 《逐一; 顺次。》
次第 《一个挨一个地。》
lần lượt vào chỗ ngồi.
次第入座。
陆续 《副词, 表示先先后后, 时断时续。》
đến tháng ba, hoa đào, hoa mận, hoa hải đường lần lượt nở rộ.
一到三月, 桃花、李花、和海棠陆陆续续都开了。 轮
;
轮流 《依照次序一个接替一个, 周而复始。》
顺; 仑; 递; 顺次; 依次 《挨着次序。》
lần lượt vào chỗ ngồi
依次入座
lần lượt chẩn bệnh
依次就诊
逐步 《一步一步地。》
先后 《前后相继。》
những hiện vật văn hoá mới phát hiện đã lần lượt được trưng bày nhiều lần ở trong và ngoài nước.
新出土的文物已经先后在国内外多次展出。 相继; 相率 《一个跟着一个。》
lần lượt phát biểu
相继发言。
lần lượt quy phục.
相率归附。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lần

lần𠞺:lần lượt, lần này
lần:lần khân
lần:lần khân
lần𡫫:lần khân
lần:lần bước
lần𨁮:lần bước

Nghĩa chữ nôm của chữ: lượt

lượt𦀎:lượt là
lượt𦃾:lượt là
lượt𧙷:lượt là
lượt:lần lượt
lần lượt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lần lượt Tìm thêm nội dung cho: lần lượt