Cao su chống va đập cửa

Từ: nút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nút

Nghĩa nút trong tiếng Việt:

["- 1 I d. Vật tròn, nhỏ, để đóng vào miệng chai lọ cho kín. Mở nút chai.","- II đg. Đóng kín miệng chai lọ bằng . Nút lọ mực lại. Đêm tối như hũ nút.","- 2 d. 1 Chỗ hai đầu dây buộc vào nhau. Nút thừng. Buộc thắt nút. 2 Chỗ giao nhau của nhiều đoạn đường đi từ các hướng lại. Nút giao thông. 3 (kết hợp hạn chế). Điểm trọng yếu. Điểm nút của vấn đề. Cái nút của câu chuyện. 4 Sự kiện quan trọng trong vở kịch, khi các nhân vật chính đụng độ với nhau làm bùng nổ xung đột kịch. Nút kịch. (Nghệ thuật) thắt nút*. 5 (ph.). Cúc. Nút áo. 6 Núm nhỏ, có tác dụng đóng mở để điều khiển ở một số loại máy, động cơ hay hệ thống điện. Ấn nút điện. Bấm nút.","- 3 d. (thgt.; kết hợp hạn chế). Tập hợp nhiều người, đôi khi động vật cùng loài (hàm ý coi thường hoặc thân mật). Không nhanh là chết cả nút.","- 4 đg. (ph.). Mút. Trẻ nút sữa."]

Dịch nút sang tiếng Trung hiện đại:

《见〖疙疸〗>疙瘩; 纥; 繨 《小球形或块状的东西。》
《条状物打成的疙瘩。》
thắt nút.
打结。
nút dải dút (có thể tháo ra được).
活结。
nút chết (không thể tháo ra).
死结。
结节 《生物体表面或内部组织中圆形的小突起。耻骨、坐骨、丘脑、颏部等都有结节。》
栓; 塞子 《也泛称形状像塞子的东西, 如栓剂之类。》
吮吸 《把嘴唇聚拢在乳头或其他有小口儿的物体上吸取东西, 现多用于比喻。》
绳结。
钮扣; 纽扣; 纽扣儿 《可以把衣服等扣起来的小形球状物或片状物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nút

nút𦄠:thắt nút, tết nút
nút:đóng nút, thắt nút
nút𨨷:đóng nút, thắt nút
nút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nút Tìm thêm nội dung cho: nút