Chữ 繽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繽, chiết tự chữ TÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繽:

繽 tân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 繽

Chiết tự chữ tân bao gồm chữ 絲 賓 hoặc 糹 賓 hoặc 糸 賓 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 繽 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 賓
  • ti, ty, tơ, tưa
  • thấn, tân
  • 2. 繽 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 賓
  • miên, mịch
  • thấn, tân
  • 3. 繽 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 賓
  • mịch
  • thấn, tân
  • tân [tân]

    U+7E7D, tổng 20 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bin1;
    Việt bính: ban1
    1. [七彩繽紛] thất thải tân phân;

    tân

    Nghĩa Trung Việt của từ 繽

    (Tính) Tân phân tạp loạn, phồn thịnh.
    ◇Đào Uyên Minh : Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân , (Đào hoa nguyên kí ) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.
    tân, như "tân (dư dật)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 繽:

    , , , , , , , , 繿, , , , 𦆟, 𦆯, 𦆹, 𦆺,

    Dị thể chữ 繽

    ,

    Chữ gần giống 繽

    , , 緿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繽 Tự hình chữ 繽 Tự hình chữ 繽 Tự hình chữ 繽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繽

    tân:tân (dư dật)
    tẩn: 
    繽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繽 Tìm thêm nội dung cho: 繽