Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 繽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繽, chiết tự chữ TÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繽:
繽
Biến thể giản thể: 缤;
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1
1. [七彩繽紛] thất thải tân phân;
繽 tân
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân 芳草鮮美, 落英繽紛 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.
tân, như "tân (dư dật)" (gdhn)
Pinyin: bin1;
Việt bính: ban1
1. [七彩繽紛] thất thải tân phân;
繽 tân
Nghĩa Trung Việt của từ 繽
(Tính) Tân phân 繽紛 tạp loạn, phồn thịnh.◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân 芳草鮮美, 落英繽紛 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.
tân, như "tân (dư dật)" (gdhn)
Dị thể chữ 繽
缤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繽
| tân | 繽: | tân (dư dật) |
| tẩn | 繽: |

Tìm hình ảnh cho: 繽 Tìm thêm nội dung cho: 繽
