Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 激光器 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 激光器:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 激光器 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīguāngqì] máy phát la-de。产生激光的装置,有固体、液体、气体、半导体等几种类型。根据工作方式不同又分为连续激光器和脉冲激光器。也叫莱塞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 器

khí:khí cụ, khí giới
激光器 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 激光器 Tìm thêm nội dung cho: 激光器