Từ: 混为一谈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混为一谈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 混 • 为 • 一 • 谈

Nghĩa của 混为一谈 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùnwéiyītán] nói nhập làm một; nhập một mà nói。把不同的事物混在一起,说成是同样的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn混: 
hỏn混:đỏ hỏn
hổn混:hổn hển
hỗn混:hộn độn, hỗn hợp
hộn混:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn混:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi为:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

đàm谈:đàm đạo
混为一谈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 混为一谈 Tìm thêm nội dung cho: 混为一谈