Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 膨大海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膨大海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膨大海 trong tiếng Trung hiện đại:

[péngdàhǎi] 1. cây lười ươi。胖大海:落叶乔木,叶子卵形,互生,圆锥花序,果实略呈船形,成熟前裂开, 种子梭形。干的种子,皮黑褐色,有皱纹、浸在水中,即膨大呈海棉状,可入药, 治喉痛,声哑、咳嗽等。
2. quả lười ươi。胖大海:这种植物的种子。也叫膨大海。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膨

bành:bành trướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
膨大海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膨大海 Tìm thêm nội dung cho: 膨大海