Từ: 上衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 上 • 衣

Nghĩa của 上衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngyī] mặc áo。上身穿的衣服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e衣:e ấp; e dè, e sợ
y衣:y (bộ gốc)
ì衣: 
ấy衣:ấy(y)tớ
ỵ衣:y phục
上衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上衣 Tìm thêm nội dung cho: 上衣