Cao su chống va đập cửa

Từ: 企业管理人员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 企业管理人员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 企业管理人员 trong tiếng Trung hiện đại:

qǐyè guǎnlǐ rényuán nhân viên quản lý doanh nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 企

:xí xoá, xí nghiệp; xí cầu (mong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
企业管理人员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 企业管理人员 Tìm thêm nội dung cho: 企业管理人员