Từ: 生存 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生存:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 生 • 存

Nghĩa của 生存 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngcún] sinh tồn; sinh sống; sống còn。保存生命(跟"死亡"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn存:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn存: 
ròn存:đen ròn
sòn存:đẻ sòn sòn
tòn存:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn存:sinh tồn
生存 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生存 Tìm thêm nội dung cho: 生存