Từ: 陶冶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陶冶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陶冶 trong tiếng Trung hiện đại:

[táoyě] nung đúc; đào tạo; bồi dưỡng; hun đúc。烧制陶器和冶炼金属。比喻给人的思想、性格以有益的影响。
陶冶情操
bồi dưỡng tâm lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶

đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冶

:dã cánh; dã rượu
陶冶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陶冶 Tìm thêm nội dung cho: 陶冶