Từ: 绿茸茸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿茸茸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿

Nghĩa của 绿茸茸 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǜrōngrōng] xanh rờn; xanh rì。形容碧绿而稠密。
绿茸茸的稻田。
đồng lúa xanh rờn.
绿茸茸的羊胡子草像绒毯子一样铺在地上。
cỏ râu dê xanh như một tấm thảm phủ trên mặt đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿

lục绿:xanh lục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茸

nhung:nhung hươu (sừng non của con hươu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茸

nhung:nhung hươu (sừng non của con hươu)
绿茸茸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绿茸茸 Tìm thêm nội dung cho: 绿茸茸