Cao su chống va đập cửa
cam thảo
Tên một loài cây nhỏ rễ có vị ngọt dùng làm thuốc.
Nghĩa của 甘草 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāncǎo] cam thảo (dược thảo, Glycyrrhiza uralensis)。多年生草本植物,茎有毛,花紫色,荚果褐色。根有甜味,可入药,又可做烟草、酱油等的香料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘
| cam | 甘: | cam chịu; cam thảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 草
| tháu | 草: | viết tháu (viết thảo) |
| thảo | 草: | thảo mộc, thảo nguyên |
| xáo | 草: | xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo |

Tìm hình ảnh cho: 甘草 Tìm thêm nội dung cho: 甘草
