Cao su chống va đập cửa

Từ: 甘草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cam thảo
Tên một loài cây nhỏ rễ có vị ngọt dùng làm thuốc.

Nghĩa của 甘草 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāncǎo] cam thảo (dược thảo, Glycyrrhiza uralensis)。多年生草本植物,茎有毛,花紫色,荚果褐色。根有甜味,可入药,又可做烟草、酱油等的香料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
甘草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘草 Tìm thêm nội dung cho: 甘草