Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 上上 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàngshàng] 1. tốt nhất; hay nhất。最好。
上上策。
thượng sách.
2. trước nữa; trước đó。指比前一时期再往前的(一个时期)。
上上星期。
tuần trước nữa.
上上月。
tháng trước nữa.
上上策。
thượng sách.
2. trước nữa; trước đó。指比前一时期再往前的(一个时期)。
上上星期。
tuần trước nữa.
上上月。
tháng trước nữa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |

Tìm hình ảnh cho: 上上 Tìm thêm nội dung cho: 上上
