Từ: 上谕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上谕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上谕 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngyù] chỉ dụ; lệnh vua。皇帝发布的命令或公告。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谕

dụ:vua xuống dụ, thượng dụ (lệnh vua buộc phải thi hành)
上谕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上谕 Tìm thêm nội dung cho: 上谕