Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 上辈子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上辈子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上辈子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngbèi·zi] 1. tổ tiên 。一个民族或家族的上代, 特指年代比较久远的。
我们上辈子在清朝初年就从山西迁到这个地方了。
tổ tiên của chúng tôi di chuyển từ Sơn Đông đến đây từ đầu đời Thanh.
2. kiếp trước (mê tín)。前世(迷信)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辈

bối:tiền bối; hậu bối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
上辈子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上辈子 Tìm thêm nội dung cho: 上辈子