Từ: 不丁点儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不丁点儿:
Nghĩa của 不丁点儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùdīngdiǎnr] ít; một ít; nhỏ。一点点儿,极言量或体积之小。
不丁点儿银子,也想喝酒。
có một ít bạc, cũng muốn uống rượu.
不丁点儿银子,也想喝酒。
có một ít bạc, cũng muốn uống rượu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁
| đinh | 丁: | cùng đinh; đinh khẩu |
| đĩnh | 丁: | đĩnh đạc |
| đứa | 丁: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 不丁点儿 Tìm thêm nội dung cho: 不丁点儿
