Cao su chống va đập cửa

Từ: 不倦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不倦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不倦 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjuàn] không biết mỏi mệt; tận tình; tận tuỵ。不疲劳的。
诲人不倦。
tận tình dạy dỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倦

cuộn:cuộn len, cuộn tròn
quyện:quyện vào nhau
不倦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不倦 Tìm thêm nội dung cho: 不倦