Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 不公开 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùgōngkāi] mật; kín; không công khai; không lộ ra。秘密。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |

Tìm hình ảnh cho: 不公开 Tìm thêm nội dung cho: 不公开
