Cao su chống va đập cửa

Từ: 不公开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不公开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不公开 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùgōngkāi] mật; kín; không công khai; không lộ ra。秘密。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
不公开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不公开 Tìm thêm nội dung cho: 不公开