Từ: 护法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护法 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùfǎ] 1. bảo vệ Phật pháp; giữ gìn Phật Pháp。卫护佛法。
2. Hộ Pháp; người bảo vệ Phật pháp。卫护佛法的人。后来指施舍财物给寺庙的人。
3. bảo vệ quốc pháp。卫护国法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
护法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护法 Tìm thêm nội dung cho: 护法