Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 护法 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùfǎ] 1. bảo vệ Phật pháp; giữ gìn Phật Pháp。卫护佛法。
2. Hộ Pháp; người bảo vệ Phật pháp。卫护佛法的人。后来指施舍财物给寺庙的人。
3. bảo vệ quốc pháp。卫护国法。
2. Hộ Pháp; người bảo vệ Phật pháp。卫护佛法的人。后来指施舍财物给寺庙的人。
3. bảo vệ quốc pháp。卫护国法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 护法 Tìm thêm nội dung cho: 护法
