Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蘅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘅, chiết tự chữ HOÀNH, HÀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘅:
蘅
Pinyin: heng2, su4;
Việt bính: hang4;
蘅 hành
Nghĩa Trung Việt của từ 蘅
(Danh) Đỗ hành 杜蘅 một thứ cỏ thơm, rễ dùng làm thuốc.hoành, như "đỗ hoành (loại gừng hoang)" (gdhn)
Nghĩa của 蘅 trong tiếng Trung hiện đại:
[héng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 22
Hán Việt: HOÀNH
cây tế tân; cây đỗ hành。见〖杜蘅〗。
Số nét: 22
Hán Việt: HOÀNH
cây tế tân; cây đỗ hành。见〖杜蘅〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘅
| hoành | 蘅: | đỗ hoành (loại gừng hoang) |

Tìm hình ảnh cho: 蘅 Tìm thêm nội dung cho: 蘅
