Chữ 蘅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘅, chiết tự chữ HOÀNH, HÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘅:

蘅 hành

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蘅

Chiết tự chữ hoành, hành bao gồm chữ 草 衡 hoặc 艸 衡 hoặc 艹 衡 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘅 cấu thành từ 2 chữ: 草, 衡
  • tháu, thảo, xáo
  • hoành, hành
  • 2. 蘅 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 衡
  • tháu, thảo
  • hoành, hành
  • 3. 蘅 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 衡
  • thảo
  • hoành, hành
  • hành [hành]

    U+8605, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: heng2, su4;
    Việt bính: hang4;

    hành

    Nghĩa Trung Việt của từ 蘅

    (Danh) Đỗ hành một thứ cỏ thơm, rễ dùng làm thuốc.
    hoành, như "đỗ hoành (loại gừng hoang)" (gdhn)

    Nghĩa của 蘅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [héng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 22
    Hán Việt: HOÀNH
    cây tế tân; cây đỗ hành。见〖杜蘅〗。

    Chữ gần giống với 蘅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蘅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘅 Tự hình chữ 蘅 Tự hình chữ 蘅 Tự hình chữ 蘅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘅

    hoành:đỗ hoành (loại gừng hoang)
    蘅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘅 Tìm thêm nội dung cho: 蘅