Từ: 激灵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 激灵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 激灵 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī·ling]
giật mình。受惊吓猛然抖动。也作机灵、机伶。
他吓得一激灵就醒了。
nó sợ hãi, giật mình thức giấc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 激

khích:khích bác; khích lệ
kích:kích động, kích thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灵

lanh:lanh lẹ
leng:leng keng
linh:linh hồn, linh bài
liêng:thiêng liêng
lênh:lênh đênh
lẻng:lẻng kẻng
激灵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 激灵 Tìm thêm nội dung cho: 激灵