Từ: 高甲戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高甲戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 甲 • 戏

Nghĩa của 高甲戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāojiǎxì] cao giáp kịch (một loại kịch Phúc Kiến)。福建地方戏曲剧种之一,流行于该省泉州、厦门、漳州和台湾省等地区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp甲:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp甲:giẹp lép
kép甲:áo kép, lá kép
nháp甲:nhớp nháp
ráp甲:ráp lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

hí戏:hí hoáy; hú hí
hô戏:hô (tiếng than)
高甲戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高甲戏 Tìm thêm nội dung cho: 高甲戏