Chữ 谑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谑, chiết tự chữ HƯỚC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谑:

谑 hước

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谑

谑

Chiết tự chữ 谑

Chiết tự chữ hước bao gồm chữ 言 虐 hoặc 讠 虐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谑 cấu thành từ 2 chữ: 言, 虐
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 虐 ngước, ngược
  • 2. 谑 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 虐
  • 讠 ngôn
  • 虐 ngước, ngược
  • hước [hước]

    U+8C11, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謔;
    Pinyin: nu:e4, xue4, nãœe4;
    Việt bính: joek6;

    谑 hước

    Nghĩa Trung Việt của từ 谑

    Giản thể của chữ 謔.
    hước, như "hài hước" (gdhn)

    Nghĩa của 谑 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謔)
    [xuè]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 16
    Hán Việt: HƯỚC
    nói đùa; vui đùa。开玩笑。
    戏谑
    nói đùa
    谐谑
    hài hước
    谑而不虐(开玩笑而不至于使人难堪)。
    giỡn chơi thôi; nói đùa nhưng không đến mức làm người khác khó chịu.

    Chữ gần giống với 谑:

    谋, 谌, 谍, 谎, 谏, 谐, 谑, 谒, 谓, 谔, 谕, 谖, 谗, 谘, 谙, 谚, 谛, 谜, 谝, 谞, 𫍰, 𫍲,

    Dị thể chữ 谑

    謔,

    Chữ gần giống 谑

    谝, 详, 诙, 诚, 诛, 诜, 话, 诞, 诟, 诠,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谑 Tự hình chữ 谑 Tự hình chữ 谑 Tự hình chữ 谑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谑

    hước谑:hài hước
    谑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谑 Tìm thêm nội dung cho: 谑