Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谑, chiết tự chữ HƯỚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谑:
谑
Biến thể phồn thể: 謔;
Pinyin: nu:e4, xue4, nãœe4;
Việt bính: joek6;
谑 hước
hước, như "hài hước" (gdhn)
Pinyin: nu:e4, xue4, nãœe4;
Việt bính: joek6;
谑 hước
Nghĩa Trung Việt của từ 谑
Giản thể của chữ 謔.hước, như "hài hước" (gdhn)
Nghĩa của 谑 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謔)
[xuè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: HƯỚC
nói đùa; vui đùa。开玩笑。
戏谑
nói đùa
谐谑
hài hước
谑而不虐(开玩笑而不至于使人难堪)。
giỡn chơi thôi; nói đùa nhưng không đến mức làm người khác khó chịu.
[xuè]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 16
Hán Việt: HƯỚC
nói đùa; vui đùa。开玩笑。
戏谑
nói đùa
谐谑
hài hước
谑而不虐(开玩笑而不至于使人难堪)。
giỡn chơi thôi; nói đùa nhưng không đến mức làm người khác khó chịu.
Dị thể chữ 谑
謔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谑
| hước | 谑: | hài hước |

Tìm hình ảnh cho: 谑 Tìm thêm nội dung cho: 谑
