Từ: 叫阵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫阵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叫阵 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàozhèn] khiêu chiến; thách đánh; thách thức。在阵前叫喊,挑战。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阵

trận:trận đánh
叫阵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫阵 Tìm thêm nội dung cho: 叫阵