Cao su chống va đập cửa

Từ: 果冻儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 果冻儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 果冻儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǒdòngr] thạch; nước quả nấu đông; sương sa; rau câu。用水果的汁和糖加工制成的半固体食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻

đông:đông cứng
đống:đống (xem đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
果冻儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 果冻儿 Tìm thêm nội dung cho: 果冻儿