Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 果冻儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[guǒdòngr] thạch; nước quả nấu đông; sương sa; rau câu。用水果的汁和糖加工制成的半固体食品。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 果
| hủ | 果: | hủ tiếu |
| quả | 果: | hoa quả; quả báo, hậu quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冻
| đông | 冻: | đông cứng |
| đống | 冻: | đống (xem đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 果冻儿 Tìm thêm nội dung cho: 果冻儿
