Cao su chống va đập cửa

Chữ 杝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杝, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 杝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杝

杝 cấu thành từ 2 chữ: 木, 也
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • dã, dạ, giã
  • []

    U+675D, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2;
    Việt bính: ci2 ji4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 杝


    Nghĩa của 杝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 木 - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt:
    1. chẻ theo thớ; xẻ theo thớ (gỗ)。顺着木纹劈开。
    2. mở rộng; khuếch trương; tăng thêm。扩大。
    [yí]
    1. cây đoạn。椴树,落叶乔木。
    2. đào núi; cây đào núi。山桃。

    Chữ gần giống với 杝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

    Dị thể chữ 杝

    ,

    Chữ gần giống 杝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杝 Tự hình chữ 杝 Tự hình chữ 杝 Tự hình chữ 杝

    杝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杝 Tìm thêm nội dung cho: 杝