Cao su chống va đập cửa
Chữ 杝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杝, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 杝:
杝
Pinyin: li2;
Việt bính: ci2 ji4;
杝
Nghĩa Trung Việt của từ 杝
Nghĩa của 杝 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 木 - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt:
1. chẻ theo thớ; xẻ theo thớ (gỗ)。顺着木纹劈开。
2. mở rộng; khuếch trương; tăng thêm。扩大。
[yí]
1. cây đoạn。椴树,落叶乔木。
2. đào núi; cây đào núi。山桃。
Số nét: 7
Hán Việt:
1. chẻ theo thớ; xẻ theo thớ (gỗ)。顺着木纹劈开。
2. mở rộng; khuếch trương; tăng thêm。扩大。
[yí]
1. cây đoạn。椴树,落叶乔木。
2. đào núi; cây đào núi。山桃。
Chữ gần giống với 杝:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Dị thể chữ 杝
柂,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 杝 Tìm thêm nội dung cho: 杝
