Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tham có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ tham:

参 tham, xam, sâm贪 tham耼 đam, tham參 tham, xam, sâm叄 tham探 tham, thám貪 tham骖 tham摻 sam, tiêm, sảm, tham驂 tham

Đây là các chữ cấu thành từ này: tham

tham, xam, sâm [tham, xam, sâm]

U+53C2, tổng 8 nét, bộ Khư, tư 厶
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 參;
Pinyin: can1, san1, shen1, den1, cen1, san3;
Việt bính: caam1 sam1;

tham, xam, sâm

Nghĩa Trung Việt của từ 参

Giản thể của chữ .

sâm, như "nhân sâm" (gdhn)
tham, như "tham chiến, tham gia" (gdhn)
khươm (gdhn)

Nghĩa của 参 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (參、葠、蓡)
[cān]
Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 8
Hán Việt: THAM

1. tham gia; gia nhập; dự vào; dự; vào; tòng。加入;参加。
参军。
tòng quân; đi bộ đội; tham gia quân đội
参赛。
dự thi; tham gia thi đấu
参加会议。
dự hội nghị
参加工会。
gia nhập công đoàn
2. tham khảo; xem thêm。参考。
参看。
xem thêm; xem...; tham khảo
参阅。
xem...; xem thêm; tham khảo; duyệt xem
3. yết kiến; xin ý kiến。进见;谒见。
参谒。
yết kiến
参拜。
bái yết; yết kiến; chiêm ngưỡng; đến chào
4. vạch tội; thanh tra; hạch tội; thanh tra quan lại; quan thanh tra (thời phong kiến chỉ quan đàn hặc; đàn hạch - quan chuyên giám sát vạch tội quan lại. )。封建时代指弹劾。
参劾。
thanh tra
参他一本 ("本"指奏章)。
làm một bản vạch tội hắn
5. tìm hiểu (tìm hiểu và lĩnh hội đạo lý, ý nghĩa...)。探究并领会(道理、意义等)。
Ghi chú: 另见cēn;shēn.
Từ ghép:
参拜 ; 参半 ; 参禅 ; 参订 ; 参观 ; 参合 ; 参劾 ; 参加 ; 参见 ; 参校 ; 参军 ; 参看 ; 参考 ; 参考读物 ; 参考书 ; 参考系 ; 参量 ; 参谋 ; 参谋长 ; 参赛 ; 参数 ; 参天 ; 参透 ; 参悟 ; 参详 ; 参验 ; 参谒 ; 参议 ; 参议院 ; 参与 ; 参预 ; 参阅 ; 参杂 ; 参赞 ; 参展 ; 参战 ; 参照 ; 参政 ; 参酌
Từ phồn thể: (參)
[cēn]
Bộ: 彡(Sam)
Hán Việt: SÂM
so le。参差。
Ghi chú: 另见cān;shēn.
Từ ghép:
参差 ; 参错
Từ phồn thể: (參、蓡、葠)
[shēn]
Bộ: 彡(Sam)
Hán Việt: SÂM
1. nhân sâm。人参、党参等的统称。通常指人参。
2. sao Sâm (một chòm sao trong Nhị Thập bát tú)。二十八宿之一。
Ghi chú: 另见cān; cēn
Từ ghép:
参商

Chữ gần giống với 参:

, ,

Dị thể chữ 参

, ,

Chữ gần giống 参

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 参 Tự hình chữ 参 Tự hình chữ 参 Tự hình chữ 参

tham [tham]

U+8D2A, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貪;
Pinyin: tan1;
Việt bính: taam1;

tham

Nghĩa Trung Việt của từ 贪

Giản thể của chữ .
tham, như "tham lam, tham tài, tham vọng" (gdhn)

Nghĩa của 贪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貪)
[tān]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: THAM
1. tham; tham lam; tham ô。原指爱财,后来多指贪污。
贪赃枉法
ăn hối lộ phá rối kỷ cương.
贪官污吏
tham quan ô lại; quan lai tham ô
倡廉肃贪
đề xướng thanh liêm; bài trừ tham ô.
2. ham; mê。对某种事物欲望老不满足;求多。
贪玩
ham chơi; mê chơi
贪得无厌
lòng tham không đáy
3. ham muốn; thèm muốn。片面追求;贪图。
贪便宜
hám lợi; hám rẻ
Từ ghép:
贪杯 ; 贪财 ; 贪得无厌 ; 贪官 ; 贪贿 ; 贪婪 ; 贪恋 ; 贪墨 ; 贪青 ; 贪求 ; 贪色 ; 贪生 ; 贪天之功 ; 贪图 ; 贪污 ; 贪小 ; 贪心 ; 贪赃 ; 贪嘴

Chữ gần giống với 贪:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贪

,

Chữ gần giống 贪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贪 Tự hình chữ 贪 Tự hình chữ 贪 Tự hình chữ 贪

đam, tham [đam, tham]

U+803C, tổng 10 nét, bộ Nhĩ 耳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dan1;
Việt bính: daam1;

đam, tham

Nghĩa Trung Việt của từ 耼


§ Cũng như chữ
.
đam (gdhn)

Chữ gần giống với 耼:

, , , , , , , , , , , 𦕈,

Dị thể chữ 耼

,

Chữ gần giống 耼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 耼 Tự hình chữ 耼 Tự hình chữ 耼 Tự hình chữ 耼

tham, xam, sâm [tham, xam, sâm]

U+53C3, tổng 11 nét, bộ Khư, tư 厶
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: can1, san1, shen1, den1, cen1, san3;
Việt bính: caam1 cam1 saam1 sam1
1. [月落參橫] nguyệt lạc sâm hoành 2. [人參] nhân sâm 3. [參差] sâm si, sâm sai 4. [參商] sâm thương 5. [參辦] tham biện 6. [參政] tham chính 7. [參戰] tham chiến 8. [參與] tham dự 9. [參預] tham dự 10. [參加] tham gia 11. [參考] tham khảo 12. [參論] tham luận 13. [參謀] tham mưu 14. [參議] tham nghị 15. [參觀] tham quan 16. [參事] tham sự 17. [參佐] tham tá 18. [參賛] tham tán 19. [參禪] tham thiền;

tham, xam, sâm

Nghĩa Trung Việt của từ 參

(Động) Xen vào, can dự vào, gia nhập.
◎Như: tham mưu
tham gia hoạch định mưu lược, tham chính dự làm việc nước.

(Động)
Vào hầu, gặp mặt bậc trên.
◎Như: tham yết bái kiến, tham kiến yết kiến.

(Động)
Nghiên cứu.
◎Như: tham thiền tu thiền, tham khảo xem xét nghiên cứu (tài liệu).

(Động)
Đàn hặc, hặc tội.
◇Hồng Lâu Mộng : Bất thượng lưỡng niên, tiện bị thượng ti tầm liễu nhất cá không khích, tác thành nhất bổn, tham tha sanh tính giảo hoạt, thiện toản lễ nghi, thả cô thanh chánh chi danh, nhi ám kết hổ lang chi thuộc, trí sử địa phương đa sự, dân mệnh bất kham , 便, , , , , , 使, (Đệ nhị hồi) Chưa đầy hai năm, (Vũ Thôn) bị quan trên vin vào chỗ hớ, làm thành một bổn sớ, hặc tội hắn vốn tính gian giảo, giả dạng lễ nghi, mượn tiếng liêm chính, ngấm ngầm giao kết với lũ hồ lang, gây ra nhiều chuyện ở địa phương, làm cho nhân dân không sao chịu nổi.

(Động)
Trong nhà Phật đi tới các vị đạo cao đức trọng mà hỏi đạo gọi là tham .
§ Ghi chú: Chính âm đọc là xam trong những nghĩa ở trên.Một âm là sâm.

(Danh)
Thứ cỏ quý, dùng để làm thuốc.
◎Như: nhân sâm , đảng sâm .

(Danh)
Sao Sâm, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

(Danh)
Ba, tục dùng làm chữ tam viết kép, cũng như tam .

(Tính)
Sâm si so le, tạp loạn, không tề chỉnh.
◇Nguyễn Du : Y sức đa sâm si (Kí mộng ) Áo quần thì lếch thếch.
§ Xem thêm: sâm si .

tham, như "tham chiến, tham gia" (vhn)
sam, như "con sam" (btcn)
sâm, như "nhân sâm" (btcn)
khươm (gdhn)

Chữ gần giống với 參:

, , , , , 𠫾,

Dị thể chữ 參

, ,

Chữ gần giống 參

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 參 Tự hình chữ 參 Tự hình chữ 參 Tự hình chữ 參

tham [tham]

U+53C4, tổng 11 nét, bộ Khư, tư 厶
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: can1, cen1, can4, shen1, san1, san3;
Việt bính: caam1 sam1;

tham

Nghĩa Trung Việt của từ 叄

Một dạng viết của chữ .
tam, như "tam (ba), truyền tam quân" (gdhn)

Chữ gần giống với 叄:

, , , , , 𠫾,

Dị thể chữ 叄

,

Chữ gần giống 叄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 叄 Tự hình chữ 叄 Tự hình chữ 叄 Tự hình chữ 叄

tham, thám [tham, thám]

U+63A2, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan4, tan1;
Việt bính: taam1 taam3
1. [暗探] ám thám 2. [探頭探腦] tham đầu tham não 3. [探子] thám tử 4. [探望] thám vọng 5. [哨探] tiêu thám 6. [偵探] trinh thám;

tham, thám

Nghĩa Trung Việt của từ 探

(Động) Tìm kiếm.
◎Như: tham lộ
tìm đường, tham hoa tìm kiếm hoa.

(Động)
Tìm tòi, truy xét, tra cứu.
◎Như: tham bản cầu nguyên truy đến gốc tìm đến nguồn.

(Động)
Thử xét, thí trắc.
◎Như: tham vấn khẩu khí hỏi thử khẩu khí xem sao.

(Động)
Dò xét, nghe ngóng.
◎Như: khuy tham thăm dòm, tham thính nghe ngóng, rình xét.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Đổng Trác thì thường sử nhân tham thính 使 (Đệ tứ hồi) Đổng Trác thường thường sai người dò xét nghe ngóng.

(Động)
Hỏi thăm, thăm viếng.
◎Như: tham thân thăm người thân, tham hữu thăm bạn.

(Động)
Thử.
◇Luận Ngữ : Kiến thiện như bất cập, kiến bất thiện như tham thang , (Quý thị ) Thấy việc thiện thì (vội vàng) như không theo kịp, thấy việc bất thiện thì như (lấy tay) thử nước sôi (sợ mà lánh xa).

(Động)
Thò, duỗi, ló, nhô.
◎Như: tham xuất đầu lai thò đầu ra.

(Danh)
Người làm việc trinh sát.
◎Như: tư gia trinh tham thám tử tư, mật tham người làm việc rình xét.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là thám.

thám, như "thám thính, do thám, thám tử" (vhn)
phăm, như "phăm phăm chạy tới" (gdhn)
thăm, như "bốc thăm" (gdhn)
thớm, như "thẳng thớm" (gdhn)
xăm, như "đi xăm xăm; xăm vào mặt" (gdhn)
xom, như "đi lom xom; xom cá (đâm cá)" (gdhn)

Nghĩa của 探 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: THÁM
1. thăm dò; dò; tìm。试图发现(隐藏的事物或情况)。
探矿
thăm dò mỏ
探路
dò đường
探口气
dò ý; thăm dò ý kiến
试探
dò; thăm dò
钻探
khoan thăm dò
2. do thám。做侦察工作的人。
密探
mật thám; lính kín.
敌探
do thám địch; mật thám địch
3. thăm。看望。
探望
thăm viếng
探亲
thăm nhà; thăm gia đình; thăm người thân
探病
thăm bệnh; thăm người bệnh
4. thò ra; nhô; ló ra。向前伸出(头或上体)。
探头探脑
thập thò
行车时不要探身窗外
khi xe chạy không nên thò người ra ngoài cửa sổ.
5. quan tâm; để ý đến; tham gia。过问。
探闲事
tham dự vào chuyện không đâu; làm chuyện tào lao.
Từ ghép:
探本穷源 ; 探测 ; 探查 ; 探察 ; 探访 ; 探戈 ; 探花 ; 探监 ; 探井 ; 探究 ; 探勘 ; 探口气 ; 探矿 ; 探骊得珠 ; 探马 ; 探秘 ; 探囊取物 ; 探亲 ; 探求 ; 探伤 ; 探身 ; 探胜 ; 探视 ; 探索 ; 探讨 ; 探听 ; 探头 ; 探头探脑 ; 探望 ; 探问 ; 探析 ; 探悉 ; 探险 ; 探寻 ; 探询 ; 探幽 ; 探赜索隐 ; 探照灯 ; 探子

Chữ gần giống với 探:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 探

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 探 Tự hình chữ 探 Tự hình chữ 探 Tự hình chữ 探

tham [tham]

U+8CAA, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: tan1;
Việt bính: taam1
1. [貪污] tham ô;

tham

Nghĩa Trung Việt của từ 貪

(Động) Ham lấy tiền của bằng bất cứ thủ đoạn nào.
◎Như: tham tang uổng pháp
ăn của đút làm trái pháp luật.

(Động)
Ham, thích, mải.
◎Như: tham ngoạn mải chơi, tham khán thư ham đọc sách.
◇Pháp Hoa Kinh : Bất tham ngũ dục lạc (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị ) Không đam mê năm thứ dục lạc.

(Tính)
Hưởng lấy lợi ích một cách bất chính.
◎Như: tham quan ô lại quan gian lại bẩn.
tham, như "tham lam, tham tài, tham vọng" (vhn)

Chữ gần giống với 貪:

, , , , , , , , , , 𧵆, 𧵈,

Dị thể chữ 貪

,

Chữ gần giống 貪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貪 Tự hình chữ 貪 Tự hình chữ 貪 Tự hình chữ 貪

tham [tham]

U+9A96, tổng 11 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 驂;
Pinyin: can1;
Việt bính: caam1;

tham

Nghĩa Trung Việt của từ 骖

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 骖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (驂)
[cān]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 18
Hán Việt: THAM
ngựa tham (ngựa kéo hai bên xe ngày xưa)。古代指驾在车两旁的马。

Chữ gần giống với 骖:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 骖

,

Chữ gần giống 骖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骖 Tự hình chữ 骖 Tự hình chữ 骖 Tự hình chữ 骖

sam, tiêm, sảm, tham [sam, tiêm, sảm, tham]

U+647B, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shan3, chan1, sen1, can4, xian1;
Việt bính: caam1 caam4 saam1;

sam, tiêm, sảm, tham

Nghĩa Trung Việt của từ 摻

(Tính) Sam sam tay nhỏ nhắn, thon nhỏ. Cũng đọc là tiêm .

(Động)
Pha trộn, trộn lẫn, hỗn hợp.
§ Cũng như sam .Một âm là sảm.

(Động)
Cầm, nắm.
◇Thi Kinh : Tuân đại lộ hề, Sảm chấp tử chi khư hề , (Trịnh Phong , Tuân đại lộ ) Lần theo đường cái mà đi, (Em) nắm lấy tay áo chàng.Một âm là tham.

(Danh)
Tên khúc nhạc trống Ngư Dương tham qua .

thảm, như "trải thảm" (vhn)
sảm, như "sảm (tiêm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 摻:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Dị thể chữ 摻

,

Chữ gần giống 摻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摻 Tự hình chữ 摻 Tự hình chữ 摻 Tự hình chữ 摻

tham [tham]

U+9A42, tổng 21 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: can1;
Việt bính: caam1;

tham

Nghĩa Trung Việt của từ 驂

(Danh) Con ngựa đóng kèm bên xe.

(Danh)
Kẻ ngồi bên xe.
◇Hàn Phi Tử
: Trí Bá xuất, Ngụy Tuyên Tử ngự, Hàn Khang Tử vi tham thừa , , (Nan tam ) Trí Bá ra ngoài, Ngụy Tuyên Tử đánh xe, Hàn Khang Tử làm tham thừa ngồi bên xe.

(Động)
Cưỡi.
◇Khuất Nguyên : Giá thanh cầu hề tham bạch li, ngô dữ Trùng Hoa du hề Dao chi Phố , (Cửu chương , Thiệp giang ) Ngự con rồng xanh hề cưỡi con li trắng, ta cùng ông Trùng Hoa dạo chơi miền Dao Phố.

Chữ gần giống với 驂:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 驂

,

Chữ gần giống 驂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驂 Tự hình chữ 驂 Tự hình chữ 驂 Tự hình chữ 驂

Dịch tham sang tiếng Trung hiện đại:

贪; 愒; 忨 《原指爱财, 后来多指贪污。》
贪求 《极力希望得到。》
讨便宜 《存心占便宜。》
《加入; 参加。》
参佐 《僚属、部下。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tham

tham:tham chiến, tham gia
tham:tham chiến, tham gia
tham:tham lam, tham tài, tham vọng
tham:tham lam, tham tài, tham vọng

Gới ý 15 câu đối có chữ tham:

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

tham tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tham Tìm thêm nội dung cho: tham