Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cật vấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cật vấn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cậtvấn

cật vấn
Hỏi tra, hỏi cặn kẽ.

Nghĩa cật vấn trong tiếng Việt:

["- đgt. Hỏi vặn, gặng hỏi cặn kẽ, nghiêm nhặt: lính gác cật vấn người qua lại."]

Dịch cật vấn sang tiếng Trung hiện đại:


诘问 《追问; 责问。》
究诘 《追问究竟。》
《质问。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cật

cật:cật lực
cật:cật dược (ăn uống)
cật𦛋:quả cật
cật:cật vấn
cật:cật vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: vấn

vấn:vấn an, thẩm vấn
vấn:vấn (cọ sát)
vấn𢮵:vấn (cọ sát)
vấn:vấn (đường nẻ nứt)
vấn:vấn tóc, vấn vương
vấn:vấn an, thẩm vấn
cật vấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cật vấn Tìm thêm nội dung cho: cật vấn