Từ: 不吃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不吃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不吃 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùchī] 1. kiêng; kiêng cữ (thức ăn)。避免(如错误的、不合适的,令人讨厌的或有害的事物)。
2. bỏ qua。有意避开某事物;放过。
3. không chịu thua; không phục tùng; không chịu lép。不买帐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực
不吃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不吃 Tìm thêm nội dung cho: 不吃