Từ: 不遇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不遇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất ngộ
Bất đắc chí, không được tin dùng.
◇Sử Kí 記:
Thái Trạch giả, Yên nhân dã, du học can chư hầu tiểu đại thậm chúng, bất ngộ
者, 也, 眾, 遇 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 傳) Thái Trạch, người nước Yên, đi cầu học, muốn xin làm quan ở các nước lớn nước nhỏ rất nhiều, mà chẳng được ai dùng.Không gặp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遇

ngộ:ơn tri ngộ
不遇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不遇 Tìm thêm nội dung cho: 不遇