Từ: 不以为然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不以为然:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 以 • 为 • 然

Nghĩa của 不以为然 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùyǐwéirán] không cho là đúng; không đồng ý; phản đối; chống lại (thường hàm ý xem thường)。不认为是对的,表示不同意(多含轻视意)。
不以为然地一笑
cười khẩy không đồng ý
她嘴上虽然没有说不对,心里却不以为然
tuy cô ta không nói ra ngoài miệng là không đúng, nhưng trong lòng lại không đồng ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

dĩ以:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi为:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị为:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen然:nhen lửa
nhiên然:tự nhiên
nhơn然:vẻ mặt nhơn nhơn
不以为然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不以为然 Tìm thêm nội dung cho: 不以为然